TiềnKỳ hạn%/năm
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày 21/04/2014)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng5.50
VND2 tháng5.70
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 21/04/2014)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng1.00
USD2 tháng1.00
USD3 tháng1.00
USD6 tháng1.00
USD9 tháng1.00
USD12 tháng1.00
USD24 tháng1.00
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng6.00
VND6 tháng6.50
VND9 tháng 6.50
VND12 tháng7.50
VND18 tháng7.50
VND24 tháng7.50
Đang trực tuyến1279
Số lượt xem43403
Thư tín dụng (L/C) xuất khẩu

        1- Giới thiệu chung :

        Nghiệp vụ thư tín dụng chứng từ xuất khẩu là một trong các hình thức thanh toán phổ biến hiện nay. Đây là một hình thức thanh toán chính trong thanh toán xuất khẩu của Agribank 10. Đây là sự thoả thuận giữa Ngân hàng phục vụ người nhập khẩu, đảm bảo với người xuất khẩu sẽ được thanh toán tiền hàng khi người xuất khẩu thực hiện việc giao hàng và xuất trình cho Ngân hàng bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với các điều kiện, điều khoản của L/C quy định.

        Để phục vụ người xuất khẩu, Ngân hàng có thể đóng vai trò là Ngân hàng thông báo hoặc Ngân hàng thanh toán, Ngân hàng xác nhận.

        2- Đối tượng khách hàng :

        Khách hàng là doanh nghiệp nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

        3- Hồ sơ, thủ tục :

        * Khách hàng giao dịch với Ngân hàng phải mở tài khoản tiền gửi nội tệ, ngoại tệ.
 

        Trong trường hợp quý khách lần đầu đến giao dịch về thanh toán quốc tế, quý khách xuất trình cho Phòng Kinh doanh ngoại hối 01 bộ hồ sơ pháp lý bản sao y gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định bổ nhiệm Giám đốc, Quyết định bổ nhiệm Kế toán trưởng (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (có mã số xuất nhập khẩu)

        Ngân hàng phục vụ người nhập khẩu theo yêu cầu của người nhập khẩu ở nước ngoài sẽ phát hành một L/C và trình tự thanh toán theo phương thức L/C xuất khẩu được thực hiện như sau:   
       
        * Nhận L/C :

        Khi nhận được L/C hoặc sửa đổi L/C từ Ngân hàng phát hành, Ngân hàng sẽ thông báo L/C cho khách hàng bằng văn bản.

         * Kiểm tra L/C :

         Khi nhận được L/C hoặc sửa đổi L/C, khách hàng cần phải kiểm tra cẩn thân nội dung L/C, đối chiếu với các điều khoản của hợp đồng đã ký kết. Nếu thấy không thể thực hiện được đầy đủ, đúng các điều kiện, điều khoản quy định trong L/C thì phải lập tức yêu cầu người mở L/C sửa đổi L/C thông qua Ngân hàng mở L/C (quy định sửa đổi L/C thông qua Ngân hàng mở L/C là một quy định rất quan trọng).

          * Giao hàng và lập chứng từ giao hàng :

         Nếu khách hàng đã chấp nhận L/C do Ngân hàng chuyển cho mình, khách hàng phải chuẩn bị hàng hoá và giao hàng đúng thời gian quy định, đồng thời phải có được tất cả các chứng từ đã yêu cầu trong L/C. Khách hàng cần kiểm tra kỹ các chứng từ giao hàng trước khi xuất trình chứng từ cho Ngân hàng.

          * Xuất trình chứng từ :

    - Sau khi giao hàng, khách hàng phải lập thư yêu cầu thanh toán theo hình thức của L/C (theo mẫu của Ngân hàng) và xuất trình bộ chứng từ. Khách hàng có trách nhiệm kiểm tra nội dung thư tín dụng và thông báo do Ngân hàng gửi tới.

    - Khách hàng nên xuất trình chứng từ tại Ngân hàng trước ngày quy định của L/C (trường hợp trong L/C không quy định ngày xuất trình chứng từ thì được hiểu là trong vòng 21 ngày kể từ ngày xếp hàng lên tàu), để Ngân hàng có thời gian kiểm tra chứng từ, hơn nữa nếu chứng từ được phát hịên có sự khác biệt/không đồng bộ thì khách hàng còn có thời gian để bổ sung, sửa chữa cho phù hợp với quy định của L/C). 

         - Ngân hàng có trách nhiệm kiểm tra bộ chứng từ và thông báo tình trạng bộ chứng từ cho khách hàng. Khách hàng có trách nhiệm ghi rõ ý kiến của mình về bộ chứng từ nói trên.

         - Trường hợp bộ chứng từ không phù hợp mà khách hàng vẫn chấp nhận gửi bộ chứng từ thì khách hàng phải chịu trách nhiệm trong trường hợp Ngân hàng nước ngoài không chấp nhận thanh toán.

         Khi xuất trình chứng từ, khách hàng cần mang đến Ngân hàng :

         - Bản gốc L/C, các sửa đổi L/C liên quan (nếu có). 
         - Thư thông báo L/C,sửa đổi L/C có xác nhận mã/chữ ký đúng.
         - Thư yêu cầu thanh toán (theo mẫu của Ngân hàng).
         - Thanh toán L/C :

         Khi bộ chứng từ được xuất trình phù hợp với các điều kiện và điều khoản của L/C, căn cứ theo “Thư yêu cầu thanh toán” của khách hàng, Ngân hàng sẽ thanh toán theo một trong các hình thức sau :

         - Sau khi nhận được tiền từ Ngân hàng nước ngoài.
        - Hoặc thanh toán ngay cho khách hàng một số tiền nhất định dưới hình thức chiết khấu bộ chứng từ.

        4- Phí dịch vụ :

        Xem phí chuyển tiền từ nước ngoài về trong Biểu phí dịch vụ

        5- Liên hệ :

        Nếu có thắc mắc về sản phẩm dịch vụ hoặc cần được hướng dẫn thêm, vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh ngoại hối Agribank 10