TiềnKỳ hạn%/năm
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng Việt Nam đồng :(Áp dụng từ ngày25/03/2015)
VNDKhông kỳ hạn1.00
VND1 tháng4.00
VND2 tháng4.30
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Lãi suất tiền gửi bằng USD (dollar Mỹ): (Áp dụng từ 25/03/2015)
USDKhông kỳ hạn0.20
USD1 tháng0.75
USD2 tháng0.75
USD3 tháng0.75
USD6 tháng0.75
USD9 tháng0.75
USD12 tháng0.75
USD24 tháng0.75
Lãi suất tiết kiệm gửi góp :
Định kỳ 1 tháng :
VND3 tháng4.50
VND6 tháng5.30
VND9 tháng 5.40
VND12 tháng6.00
VND18 tháng6.20
VND24 tháng6.30
Đang trực tuyến97
Số lượt xem126789
Danh bạ điện thoại
                                                DANH BẠ ĐIỆN THOẠI

                      Tổng đài : 08 8 534 339    -    Fax : 08 8 534 340

 TT 

Họ và Tên

Chức vụ

Nội bộ

Cố định

Di động

BAN GIÁM ĐỐC

1

Nguyễn Văn Công

Giám đốc

666


 

2

Võ Thế Hùng

Phó Giám đốc

301


 






 

PHÒNG KẾ HOẠCH KINH DOANH

1

Nguyễn Phú

Trưởng Phòng

501



2

Trương Công Giang

Phó Phòng

512



3

Quách Mạnh Tiến

Phó Phòng

506



4

Lê Thị Thùy Trang

CBTD

510



5

Bành Kim Xuyến

CBTD

508



6

Đinh Văn Hưng

CBTD

513

 


7

Vũ Sơn Bình

CBTD

504

 


8
Trần Vĩnh Thịnh CBTD
505


9

Hoàng Quốc Tuấn

CBTD

509

 


10

Phạm Trọng Cường

CBTD

515

 


11
Trịnh Thị Diễm Phân
CBTD 505


12
Dương Thị Cẩm Vân
CBTD  516  
PHÒNG DỊCH VỤ - MARKETING

1

Nguyễn Thanh Tâm

Trưởng phòng

302

 
2 Triệu Kim Ngọc
Phó Phòng
 304  

3

Tạ Thị Phấn

Nhân viên

 305

 


4

Hà Sơn Bình

Nhân viên

303



5

Lê Thoại Anh

Nhân viên

0



6
Phạm Thị Hậu

Nhân viên

 110

PHÒNG KD NGOẠI HỐI VÀ THANH TOÁN QUỐC TẾ

1

Phạm Thị Vân Khánh

Trưởng phòng

402



2

Nguyễn Hoàn Cẩm Tú

Phó Phòng

404



3

Nguyễn Thu Hằng Nga

Nhân viên

405



4

Nguyễn Thị Kim Dung

Nhân viên

403

 


5

Chu Thị Thanh Hà

Phó Phòng

408

 






 


PHÒNG KẾ TOÁN - NGÂN QŨY

1

Nguyễn Thị Mỹ Thu

Trưởng phòng

202



2

Nguyễn Thị Thu Hà

Phó phòng

107



3 Phan Thị Thanh Huyền

Phó phòng

205



4 Đỗ Quỳnh Phương

Phó phòng

204

 

5

Nguyễn Thị Lâm Tùng

Nhân viên

103

 


6

Nguyễn Văn Nghệ

Nhân viên

104

 


7

Nguyễn Thị Thùy Trang

Nhân viên

206

 


8

Trần Thị Xuyên

Nhân viên

104

 


9

Đỗ Thị Thanh Phượng

Nhân viên

105

 


10

Nguyễn Hoàng Phương Uyên

Nhân viên

106

 


11

Phạm Thùy Thanh Thảo

Nhân viên

110

 



Nguyễn Hoàng Phương Trưởng quỹ 108

 


13

Nguyễn Thị Thanh

NV kiểm ngân

109

 


14

Nguyễn Quỳnh Hương

NV kiểm ngân

108

 


15

Phan Tuấn Anh

Nhân viên

203

 


16

Vũ Thị Tạ

Nhân viên

201

 


17

Nguyễn Thị Ngọc Bích

Nhân viên

207

 


18

Nguyễn Thu Hà

Nhân viên

208

 








PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ

1

Hồ Thị Hà

Phó phòng

307



2

Trần Thị Tiêm

Nhân viên

309



3

Nguyễn Thị Vần

Nhân viên

100

 


4

Nguyễn Thị Biên

Nhân viên

100

 


5

Nguyễn Thị Thủy

Nhân viên

100

 


6

Huỳnh Thị Sáu

Nhân viên

 801

 


7

Nguyễn Hùng

Nhân viên

100

 


8

Nguyễn Thanh Vũ

Nhân viên

310

 


9

Diệp Thanh Sơn

Bảo vệ

100

 


10

Đoàn Chí Khâm

Bảo vệ

100

 


11

Nguyễn Văn Tuân

Nhân viên

308

 


12

Lê Văn Chương

Bảo vệ

100

 


13

Lương Duy Trường

Bảo vệ

100

 


14

Trần Văn Đức

Nhân viên

308

 





 

 


PHÒNG KIỂM TRA - KIỂM TOÁN NỘI BỘ

1

Vũ Thị Thu Thủy

Trưởng Phòng

602



2

Trương Len Sang

Nhân viên

603



PHÒNG ĐIỆN TOÁN

1

Trịnh Thái Bình

Phó Phòng

406



2

Hồ Vũ Hải

Nhân viên

407

 






 


PHÒNG GIAO DỊCH NGUYỄN CHÍ THANH

Tổng đài 08.9551726




Fax 08.9551730



1

Trần Thị Thu Trang

Giám đốc

202



2

Đỗ Thị Lý

P.Giám đốc

203



3

Đỗ Thanh Phong

CBTD

201

 


4

Tống Mỹ Hạnh

CBTD

207

 


5

Lê Thị Ngọc Bích

Nhân viên

208

 


6

Hà Văn Nhân

Trưởng quỹ

209

 


7

Nguyễn Công Hiệp

Nhân viên

106

 


8
Vũ Hằng Thúy
Tổ Trưởng
107


9

Nguyễn Mai Đan Thùy

Nhân viên

103

 


10

Đặng Thị Thu Trang

Nhân viên

105

 


11
Đoàn Chí Hiếu Bảo vệ 100


12

Đào Thị Tuyết Lan

Nhân viên

102

 


13

Nguyễn Thị Hương

Nhân viên

102

 


14

Hoàng Hải Đăng

Bảo vệ

100

 






 






 






 





 

 











































































 

 

 




  •